CHI CUC GIAM DINH XAY DUNG

khach san bac ninh

Hỗ trợ trực tuyến
Phòng Hành chính

Hotline: 0222.3 854 373

Giám đốc

Hotline: 0222.3 895 647

Phó giám đốc

Hotline: 0222.3 896 131

Bo xay dung Bac Ninh
Giới thiệu thiết bị phòng kiểm định


 THIẾT BỊ SIÊU ÂM ĐỊNH VỊ CỐT THÉP (REBAR DETECTOR)

Thông số kỹ thuật:

- Theo tiêu chuẩn BS 1881 Part 204, DIN 1045 (Germany) and SN 505 262 (Switzerland), ASTM, ….

- Hãng sản xuất : PROCEQ - Thụy Sỹ.

- Loại thiết bị này là loại thuộc thế hệ mới nhất dựa trên các tính năng cơ bản của dòng máy Proformeter 3,4,5 . Tuy nhiên với loại máy Profometer 6 có tính năng vượt trội như sau.:

 - Chức năng quét Multi-scan kết hợp việc quét trên trục tọa độ X, Y

 - Cho phép xác định cốt thép với hai lớp cốt thép ( Measuring the rebar of the first and second layers typically arranged in a rectangular mesh )

 - Các tín hiệu sóng phổ khi quét cho phép dễ dàng quan sát độ dày lớp phủ và đường kính cốt thép

Ưu điểm :

 - Profometer 6 là cuộc cách mạng về công nghệ cho phép sử dụng màn hình hiển thị màu với độ phân giải cao có điều chỉnh cảm ứng cho phép hiển hị các kết quả phân tích tại thời gian thực tế khi đo và phân tích.

  - Profometer 6 được thiết kế đặc biệt cho phép đo và phân tích ngoài hiện trường với điều kiện khắc nghiệt. Ngoài ra được cung cấp kèm theo dây đeo máy hay giá đỡ máy kèm tấm chắn nắng.

 - Màn hình hiển thị màu với độ phân giải cao 

- Pin hoạt động cung cấp kem theo máy cho phép hoạt động liên tục trong 8 tiếng.

 - Bộ sử ký lõi kép giúp cho việc kết nối và phân tích nhanh chóng.

Các chức năng chính của Profometer 6 :

 + Chức năng định vị vị trí thanh cốt thép trong cấu kiện bê tông.

 + Chức năng đo độ sâu lớp phủ bê tông bảo vệ

 + Chức năng đo và phân tích đường kính cốt thép trong bê tông.

 + Chức năng thu thập dữ liệu.

 + Chức năng thống kê và ảnh chụp khi quét

 + Chức năng quét : có 4 chế độ quét

- Single-Line Scan/Multi-Line Scan/Area Scan Cross-Line Scan

- Thang đo độ sâu lớp phủ bê tông đến 185 mm.

- Cấp chính xác : + 1mm đến + 4 mm trong dải đo từ 0,04 đến 0,16 inch 

- Độ phân giải : Tùy thuộc vào đường kính cố thép  thực tế và độ sâu lớp phủ bê tông bảo vệ 

- Thang đo đường kính cốt thép đến 63 mm

- Cấp chính xác : + 1mm 

- Màn hiển thị :Màn hiển thị màu Kích thước 7" với 800x480 pixels

- Bộ nhớ : Bộ nhớ trong 8 GB

- Kích thước máy : 250 x 162 x 62 mm

- Trọng lượng máy chính/ bộ hiển thị : 1525 g ( bao gồm pin lắp sẵn bên trong )

- Pin : Lithium Polymer, 3.6 V, 14.0 Ah

- IP Classification: IP54, Probe IP67

- Cấu hình tiêu chuẩn cung cấp gồm có:

- Máy chính PROFOMETER 650 với hiển thị màu đầu dò vạn năng, cáp nối đầu dò, cáp nối USB, dây nguồn, bút đánh dấu, DVD phần mềm, sách hướng dẫn sử dụng,dây đeo máy trọn bộ trong va ly bằng nhựa, khối chuẩn, tấm dán bảo vê chống xước đầu dò.


THIẾT BỊ SIÊU ÂM BÊ TÔNG (Pundit PL – 200PE)


Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất: PROCEQ - Thụy Sĩ.

Băng thông: 50 kHz

Kích thước đàu dò: 1 x 25 cm2

Bước sóng (khi có một xung siêu âm vận tốc 2500m/s để cho việc tính toán bước sóng ) : 50 mm

Cỡ hạt tối đa trong cấu kiện: 50 mm

Kích thước đàu dò: 1 x 25 cm2

Kích thước bên tối thiểu: 2 x lớp chiều dày

Đo sâu đo : 

 + Thông thường : 500 mm 

 + Cho phép đo đến 1000 mm dưới điều kiện lý tưởng

Đối tượng phát hiện tối thiểu: 30 mm giếng ketxon (để xây móng dưới nước )

 - Dải đo: 0.1 – 7930 µs

 - Độ phân giải : 0.1 µs (< 793 µs), 1 µs (> 793 µs)

 - Màn hiển thị : Màn hình màu 7" , 800 x 480 pixels 

 - Xung điện áp UPV: 100 – 450 Vpp ( đo siêu âm thông thường )

 - Xung điện áp UPE ( siêu âm xung dội ) : 100 – 400 Vpp 

 - Độ rộng băng thông : 20 - 500 kHz

 - Độ khuếch đại đầu thu : 1 X 10000 X ( 0 - 80 dB ) ( 11 bước )

 - Bộ nhớ :  thẻ nhớ với Bộ nhớ trọng 8GB

Đơn vị đo : Hệ mét và các đon vị đo lường   quốc tế.

Hỗ trợ đa ngôn ngữ.

Nguồn hoạt động: Pin  Lithium Polymer, 3,6 V, 14,0 Ah

Thời gian hoạt động liên tục của pin > 8 giờ (hoạt động theo chế độ đo ở Mode tiêu chuẩn )

Nhiệt độ vận hành: 0 - 300C (sạc,vận hành thiết bị)

                              0 - 400C (sạc, thiết bị không vận hành)

                              - 10 - 50oC (không sạc pin)

Độ ẩm : < 95% RH,

Đáp ứng theo tiêu chuẩn IP54 (chịu nước) thích hợp khi đo tại hiện trường.

Bao gồm: 

- Máy chính

- Đầu dò Pundit Pulse Echo kèm cáp

- Bộ sạc pin

- Cáp USB

- Đĩa DVD chứa phần mềm

- Dây đeo và hộp đựng







SÚNG BẬT NẢY XÁC ĐINH CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG MÁC CAO


Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất: PROCEQ - Thụy Sĩ
Dải đo 10 - 100 MPA ( 10 - 100 N/mm2 )
Năng lượng va đập : 1,207 Nm
Thông số khác: 
 - Tự động điều chỉnh góc bắn trước khi thực hiện phép thử
 - Sử dụng các phép thử liên tục trên búa mà không cần phải dùng đến chốt hãm trên thân búa để đọc kết quả.
 - Hiển thị kết quả trực tiếp (Q = N/mm2, MPA, PSI, kg/cm2,…)
 - Màn hiển thị kết quả 17 x 71 pixel, graphic.
 - Bộ nhớ đến 400 tệp dữ liệu (tệp/10 giá trị)
 - Bộ nhớ có thể được mở rộng thêm.
 - Có thêm chức năng đường chuẩn tự thiết lập do người sử dụng được cài đặt sẵn bên trong.
 - Phần mềm thu thập và phân tích/ thống kê số liệu, vẽ biểu đồ
 - Chức năng kết nối với máy tính/ máy in thông qua dây cáp nối/sạc pin qua giao diện USB.


SÚNG BẬT NẢY THỬ CƯỜNG ĐỘ VỮA

Thông số kỹ thuật:
- Hãng sản xuất: PROCEQ - Thụy Sĩ
- Thiết bị phù hợp cho kểm tra các loại gạch, ngói,vữa xây, vữa trát tường,…
- Thông số kỹ thuật chính:
- Thang đo: 5 - 10 Mpa ( 725 - 1450 psi )
- Năng lượng va đập: ≥ 0.833 Nm
- Trọng lượng búa: ≥ 665g
- Đường kính đầu búa: ≤8 mm
- Trọng lượng: ≤ 4Kg
- Cung cấp trọn bộ bao gồm:
- 01 búa kiểm tra va đập kiêu con lắc
- 01 va ly đựng máy



THIẾT BỊ SIÊU ÂM BÊ TÔNG

Thông số kỹ thuật

  - Màn hình LCD rộng 128 x128 mm
  - Thời gian kiểm tra: 0,1 đến 9999 ás
  - Độ chính xác : +/- 0.1 µs
  - Dải tần 20KHz - 1MHz
  - Độ nhạy : 250 µv
  - Trọng lượng : 5Kg
  - Kết nối máy tính qua cổng RS 232



THIẾT BỊ ĐO VỊ TRÍ CỐT THÉP
Thông số kỹ thuật :

  - Thân thiện, nhỏ gọn khi hiển thị với màn hình sáng
  - Đơn vị đo: metric hoặc đơn vị Anh
  - Lưu được 40.000 giá trị đo (160.000 với model scanlog)
  - Chức năng chuyển số liệu vào máy tính & sử dụng phần mềm phân tích provista
  - Tiêu chuẩn ứng dụng : BS 1881 part 204, DIN 1045, SN 505262
  - Bộ nhớ cố định 40.000 giá trị đo ( với model scanlog 160.000)
  - Màn hình LCD với chế độ blackligh 128 x 128 pixel
  - Giao diện: RS 232 hoặc với bộ chuyển đổi cổng USB vào máy tính
   - Phần mềm: provista cho chuyển số liệu và đánh giá trên máy tính
   - Pin: 6x1,5V cho 45giờ hoạt động với 30 giờ khi bật chế độ sáng màn hình
   - Dải đo: Nhiệt độ hoạt động: 0 - 60ºC, nhiệt độ bảo quản: -10 đến 60ºC
   - Dải đo của lớp phủ bêtông: dải hẹp: lên đến 100mm,  dải rộng: lên đến 185mm
  - Đường kính đo: 70mm



MÁY SIÊU ÂM KHUYẾT TẬT KIM LOẠI VÀ MỐI HÀN

Thông số kỹ thuật

Các đặc tính chung
  - Thỏa mãn tiêu chuẩn EN12668-1
   - Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Ý, Nhật bản, Trung quốc, Nga, Hàn quốc, Na uy, Thụy Điển và ngôn ngữ do khách hàng yêu cầu.
   - Màn hình: Màn hình tinh thể lỏng với tốc độ cập nhật, người sử dụng có thể lựa chọn sự phối hợp màu và độ sáng,  chế độ chia hay giữ nguyên màn hình. Chế độ lưới biên độ: 100% hoặc 110% chiều cao màn hình.
   - Chế độ lưới trên đường thời gian gốc: Chuẩn 0 tới 10 phần. Chế độ đường truyền âm chia dải thành 5 phần bằng nhau với các đường lưới, Leg Mode hiển thị các đường gấp khúc của đường truyền âm như các đường lưới.
Bộ tạo xung
   - Bộ tạo xung vuông điều chỉnh được
   - PRF: Có thể lựa chọn hoặc tự động từ 10 Hz đến 1000 Hz
   - Đặt mức năng lượng: 50 đến 475 V theo bước 25V
   - Độ rộng của xung: Có thể điều chỉnh từ 30 đến 10,000 ns (0.1 MHz) với công nghệ PerfectSquare™  Sự giảm âm: 50, 63, 150, 400 Ohms
Bộ thu
   - Khuếch đại: 0 to 110 dB - có thể lựa chọn 2 bước điều chỉnh bằng phím bấm.
   - Dải băng thông của cả thiết bị: 0.2 - 26.5 MHz @ -3 dB
   - Chỉnh lưu: Cả sóng, nửa sóng dương, nửa sóng âm, RF
   - Thải lọc: 0 đến 80% chiều cao màn hình với cảnh báo được hiển thị
Chuẩn
   - Chuẩn khoảng cách tự động cho vận tốc và độ lệch 0.
   - Chế độ kiểm tra: Xung vọng, thu/phát, và truyền qua
   - Dải đo: 0.073 đến 527" (1.86 đến 13,400 mm)
   - Vận tốc: 0.025 đến 0.6000 in/µsec (635 đến 15240 m/S)
Các phép đo
  - Chiều dày, đường truyền âm, hình chiếu, chiều sâu, biên độ, thời gian truyền cho cả cổng 1 và 2.
  - Xung vọng đến xung vọng : Chuẩn hóa
  - Hiển thị giá trị đo của 5 điểm : Trên màn hình, người sử dụng có thể quan sát tới 5 giá trị đo từ các gate khác nhau.
  - Chuẩn DAC/TVG : Có thể lưu lại đến 50 điểm, ASME, ASME III, JIS, 80-20%, DAC tùy chọn, và bảng TVG. Dải đo động 110dB, mỗi bước thay đổi 100db , khuếch đại hết cỡ, dải đo, và điều chỉnh độ trễ, có thể lựa chọn DAC hoặc TVG  để quan sát
Các đầu vào/ra của thiết bị
   - Cổng USB Client: Kết nối với máy tính, sử dụng chương trình giao diện GageView Pro
   - Cổng USB Host: Cho phép in trực tiếp tới các máy in laser, máy in phun tương thích với PCL5 cũng như lưu trữ số liệu trên ổ USB
   - Lưu trữ số liệu : Lên tới 10000 thẻ nhận dạng cùng với các dạng sóng, giá trị đo và các thông số cài đặt



THƯỚC PANME ĐO NGOÀI ĐIỆN TỬ
Thông số kỹ thuật
  - Panme Đo Ngoài Điện Tử Mitutoyo
  - Model : 293 - 831
  - Phạm Vi Đo : 0 - 25mm
  - Độ Chia : 0.001 mm
  - Sai số : ±2µm
  - Xuất Xứ : Mitutoyo - Japan







bạt phủ xe ô tô

lux city

opal riverside

opal garden

jamona golden silk